Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover new artists

/dɪsˈkʌvər nuː ˈɑːrtɪsts/

Nghĩa thường dùng

khám phá nghệ sĩ mới cụm từ

“I love to discover new artists on streaming platforms.”Tôi thích khám phá nghệ sĩ mới trên các nền tảng phát trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...