Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover new marine species

/dɪsˈkʌvər nu ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các loài động vật biển chưa biết đến cụm từ

“Explorers aim to discover new marine species in deep waters.”Các nhà thám hiểm nhằm mục đích khám phá các loài động vật biển mới trong vùng nước sâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...