Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discuss gender issues

/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận về các vấn đề liên quan đến giới cụm từ

“We must discuss gender issues openly.”Chúng ta phải thảo luận về các vấn đề giới một cách công khai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...