disembodied
/disim'bɔdid/ GRE phổ biến #18630
Nghĩa thường dùng
không có cơ thể, tách rời
tính từ
“He heard a disembodied voice calling his name.”Anh nghe thấy một giọng nói không có cơ thể gọi tên mình.
Biến thể từ
disembodied quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disembodied
//
* tính từ- (nói về linh hồn) lìa khỏi xác
- (nói về âm thanh) kỳ quái, quái gở
Định nghĩa tiếng Anh
v free from a body or physical form or reality s not having a material body