Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disembodied

/disim'bɔdid/ GRE phổ biến #18630

Nghĩa thường dùng

không có cơ thể, tách rời tính từ

“He heard a disembodied voice calling his name.”Anh nghe thấy một giọng nói không có cơ thể gọi tên mình.

Biến thể từ disembodied quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disembodied

//

* tính từ
  • (nói về linh hồn) lìa khỏi xác
  • (nói về âm thanh) kỳ quái, quái gở
Định nghĩa tiếng Anh

v free from a body or physical form or reality s not having a material body

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...