Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dishonest behaviour

/dɪsˈɒnɪst bɪˈheɪvjə/

Nghĩa thường dùng

hành vi không trung thực cụm từ

“Regulations can discourage dishonest behaviour.”Quy định có thể hạn chế hành vi không trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...