Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dishtowel

/ˈdɪʃ.taʊəl/

Nghĩa thường dùng

Khăn lau chén danh từ

“I dry the dishes with a clean dishtowel.”Tôi lau chén bát bằng một khăn lau chén sạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Khăn lau chén

ví dụ

I dry the dishes with a clean dishtowel. — Tôi lau chén bát bằng một khăn lau chén sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...