dishtowel
/ˈdɪʃ.taʊəl/
Nghĩa thường dùng
Khăn lau chén
danh từ
“I dry the dishes with a clean dishtowel.”Tôi lau chén bát bằng một khăn lau chén sạch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Khăn lau chén
ví dụ
I dry the dishes with a clean dishtowel. — Tôi lau chén bát bằng một khăn lau chén sạch.