disinherit
/'disin'herit/ phổ biến #33314
“disinherited” là quá khứ phân từ của disinherit — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Lấy đi quyền thừa kế của ai đó.
động từ
“He was disinherited due to his reckless behavior.”Anh ta bị tước quyền thừa kế vì hành vi liều lĩnh.
Biến thể từ
disinherited quá khứ phân từ
disinherited quá khứ
disinheriting hiện tại phân từ
disinherits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disinherit
/'disin'herit/
ngoại động từ
- tước quyền thừa kế
Định nghĩa tiếng Anh
v. prevent deliberately (as by making a will) from inheriting