Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dislike doing sth

/dɪsˈlaɪk ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không thích làm gì động từ

“I dislike having my photograph taken at parties.”Tôi không thích bị chụp ảnh trong các buổi tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...