dislike doing sth
/dɪsˈlaɪk ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
không thích làm gì
động từ
“I dislike having my photograph taken at parties.”Tôi không thích bị chụp ảnh trong các buổi tiệc.