dismantlement
/dis'mæntlmənt/ phổ biến #35064
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dismantlement
/dis'mæntlmənt/
danh từ
- sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài
- sự tháo dỡ hết các thứ trang bị (trên tàu)
- sự tháo dỡ (máy móc)
- sự phá huỷ, sự triệt phá (thành luỹ)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of taking something apart (as a piece of machinery)