Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dismantlement

/dis'mæntlmənt/ phổ biến #35064
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dismantlement

/dis'mæntlmənt/

danh từ

  • sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài
  • sự tháo dỡ hết các thứ trang bị (trên tàu)
  • sự tháo dỡ (máy móc)
  • sự phá huỷ, sự triệt phá (thành luỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of taking something apart (as a piece of machinery)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...