disordered
/dis'ɒ:dәd/ phổ biến #15767
Nghĩa thường dùng
không có trật tự, lộn xộn
tính từ
“His disordered room reflected his chaotic lifestyle.”Căn phòng lộn xộn của anh ấy phản ánh lối sống hỗn loạn của anh.
Biến thể từ
disordered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disordered
//
* tính từ- lộn xộn, rối tung
Định nghĩa tiếng Anh
a. not arranged in order