Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disordered

/dis'ɒ:dәd/ phổ biến #15767

Nghĩa thường dùng

không có trật tự, lộn xộn tính từ

“His disordered room reflected his chaotic lifestyle.”Căn phòng lộn xộn của anh ấy phản ánh lối sống hỗn loạn của anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disordered

//

* tính từ
  • lộn xộn, rối tung
Định nghĩa tiếng Anh

a. not arranged in order

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...