Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17274

disorderly

/dis'ɔ:dəli/

tính từ

  • bừa bãi, lộn xộn
  • hỗn loạn, rối loạn, náo loạn
  • làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng
    • a disorderly person: người làm mất trật tự xã hội
    • a disorderly life: cuộc sống bừa bãi phóng đãng
    • a disorderly house: nhà chứa, nhà thổ, sòng bạc...
Biến thể từ disorderlies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. undisciplined and unruly\ns. in utter disorder

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...