Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disorganization

/dis,ɔ:gənaiz/ phổ biến #23059
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disorganization

/dis,ɔ:gənaiz/

danh từ

  • sự phá hoại tổ chức; sự phá rối tổ chức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a condition in which an orderly system has been disrupted n. the disturbance of a systematic arrangement causing disorder and confusion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...