Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disparagement

/dis'pæridʤmənt/ phổ biến #29501
Biến thể từ disparagements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disparagement

/dis'pæridʤmənt/

danh từ

  • sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai mang tiếng, sự làm ô danh
  • sự gièm pha, sự chê bai; sự coi rẻ, sự xem thường, sự miệt thị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a communication that belittles somebody or something n. the act of speaking contemptuously of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...