disparaging
/dis'pæridʤiɳ/ phổ biến #19313
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disparaging
/dis'pæridʤiɳ/
tính từ
- làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh
- gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
Định nghĩa tiếng Anh
v express a negative opinion of s expressive of low opinion