Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disparaging

/dis'pæridʤiɳ/ phổ biến #19313
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disparaging

/dis'pæridʤiɳ/

tính từ

  • làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh
  • gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị
Định nghĩa tiếng Anh

v express a negative opinion of s expressive of low opinion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...