Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16078

dispersion

/dis'pə:ʃn/

danh từ

  • sự giải tán, sự phân tán
  • (hoá học) chất làm phân tán
  • sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác
  • sự rải rác, sự gieo vãi
  • sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn)
  • (vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc
    • atomic dispersion: độ tán sắc nguyên tử
    • acoustic dispersion: sự tản sắc âm thanh
  • (hoá học) sự phân tán; độ phân tán
Biến thể từ dispersions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. spreading widely or driving off\nn. the act of dispersing or diffusing something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...