Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dispersion

/dis'pə:ʃn/ phổ biến #16078

Nghĩa thường dùng

sự tán sắc danh từ

“Dispersion spreads light pulses in fibers.”Tán sắc làm trải rộng xung ánh sáng trong sợi quang.

Biến thể từ dispersions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dispersion

/dis'pə:ʃn/

danh từ

  • sự giải tán, sự phân tán
  • (hoá học) chất làm phân tán
  • sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác
  • sự rải rác, sự gieo vãi
  • sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn)
  • (vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc
    • atomic dispersion: độ tán sắc nguyên tử
    • acoustic dispersion: sự tản sắc âm thanh
  • (hoá học) sự phân tán; độ phân tán
Định nghĩa tiếng Anh

n. spreading widely or driving off n. the act of dispersing or diffusing something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...