Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disrespectful

/.disri'spektful/ TOEFL phổ biến #16085

Nghĩa thường dùng

thiếu tôn trọng, bất kính tính từ

“It is disrespectful to interrupt someone while they are speaking.”Thật thiếu tôn trọng khi ngắt lời ai đó khi họ đang nói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disrespectful

//

* tính từ
  • thiếu tôn trọng, bất kính
Định nghĩa tiếng Anh

a. exhibiting lack of respect; rude and discourteous

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...