Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disrupt the bacterial balance

Nghĩa thường dùng

phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn cụm từ

“Antibiotics can disrupt the bacterial balance in the gut, leading to potential health complications.”Kháng sinh có thể phá vỡ sự cân bằng vi khuẩn trong ruột, dẫn đến các biến chứng sức khỏe tiềm ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...