Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disruptive innovation

/dɪsˈrʌptɪv ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đổi mới làm thay đổi hoặc thay thế các thị trường hiện có cụm từ

“Disruptive innovation can change entire industries.”Đổi mới đột phá có thể thay đổi toàn bộ ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...