Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissatisfied with

/dɪsˈsætɪsfaɪd wɪð/

Nghĩa thường dùng

không hài lòng với điều gì đó cụm từ

“I am dissatisfied with the service.”Tôi không hài lòng với dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...