dissimilar
Nghĩa thường dùng
“The twins look alike but have completely dissimilar tastes.”Cặp sinh đôi trông giống nhau nhưng gu lại hoàn toàn khác biệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dissimilar
/'di'similə/
tính từ ((thường) : to, đôi khi + from, with)
- không giống, khác
- (toán học) không đồng dạng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not similar