Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissimilar

/'di'similə/ TOEFL phổ biến #16241

Nghĩa thường dùng

không giống nhau, khác biệt tính từ

“The twins look alike but have completely dissimilar tastes.”Cặp sinh đôi trông giống nhau nhưng gu lại hoàn toàn khác biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissimilar

/'di'similə/

tính từ ((thường) : to, đôi khi + from, with)

  • không giống, khác
  • (toán học) không đồng dạng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not similar

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...