dissipated
/'disipeitid/
tính từ
- bị xua tan, bị tiêu tan
- bị phung phí (tiền của)
- bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...)
- chơi bời phóng đãng
Định nghĩa tiếng Anh
s. preoccupied with the pursuit of pleasure and especially games of chance