Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissolution

/,disə'lu:ʃn/ phổ biến #12023

Nghĩa thường dùng

sự hòa tan hoặc sự tan rã danh từ

“The dissolution of the salt in water took only a few minutes.”Sự hòa tan của muối trong nước chỉ mất vài phút.

Biến thể từ dissolutions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissolution

/,disə'lu:ʃn/

danh từ

  • sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ
  • sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...)
  • sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...)
  • sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...)
  • sự tan biến, sự biến mất
  • sự chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. separation into component parts n. the termination or disintegration of a relationship (between persons or nations)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...