Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distant cousin

Nghĩa thường dùng

họ hàng xa (anh/chị/em họ xa) cụm từ

“She’s a distant cousin of mine; she’s not a blood relative.”Cô ấy là họ hàng xa của tôi, không phải họ hàng ruột thịt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...