Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distant relatives

Nghĩa thường dùng

họ hàng xa danh từ

“I met some distant relatives at the family reunion.”Tôi đã gặp một số họ hàng xa tại buổi họp mặt gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...