Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distantly

/ˈdɪstəntli/ phổ biến #20966

Nghĩa thường dùng

một cách xa xôi trạng từ

“The village was distantly visible from the road.”Ngôi làng có thể được nhìn thấy từ xa trên đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distantly

//

* phó từ
  • lạnh nhạt, hững hờ
Định nghĩa tiếng Anh

r. from or at a distance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...