distantly
/ˈdɪstəntli/ phổ biến #20966
Nghĩa thường dùng
một cách xa xôi
trạng từ
“The village was distantly visible from the road.”Ngôi làng có thể được nhìn thấy từ xa trên đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distantly
//
* phó từ- lạnh nhạt, hững hờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. from or at a distance