Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinctive aroma

Nghĩa thường dùng

mùi thơm đặc trưng cụm từ

“And in the village of Jarea, the distinctive aroma of the local dishes and the smell of fresh coffee wafting across the square from the small cafés is simply wonderful.”Ở làng Jarea, mùi thơm đặc trưng của các món ăn địa phương và hương cà phê tỏa ra từ các quán nhỏ thật tuyệt vời. (Lưu ý: Văn chương, thường dùng cho đồ ăn/thức uống.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...