Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disturb the ecological balance

Nghĩa thường dùng

làm mất cân bằng sinh thái cụm từ

“We are disturbing the ecological balance everywhere, as can be seen in the decrease in fish stocks in the oceans.”Chúng ta đang làm mất cân bằng sinh thái ở khắp nơi, thể hiện rõ qua việc nguồn cá ở đại dương giảm sút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...