Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disturbance

/dis'tə:bəns/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6265

Nghĩa thường dùng

sự xáo trộn, sự rối loạn danh từ

“The disturbance in the classroom made it hard to concentrate.”Sự xáo trộn trong lớp học khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

Biến thể từ disturbances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disturbance

/dis'tə:bəns/

danh từ

  • sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn
  • (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn
    • magnetic disturbance: sự nhiễu loạn từ
  • (rađiô) âm tạp, quyển khí
  • (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unhappy and worried mental state n. a disorderly outburst or tumult n. the act of disturbing something or someone; setting something in motion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...