Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6265

disturbance

/dis'tə:bəns/

danh từ

  • sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn
  • (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn
    • magnetic disturbance: sự nhiễu loạn từ
  • (rađiô) âm tạp, quyển khí
  • (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng)
Biến thể từ disturbances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unhappy and worried mental state\nn. a disorderly outburst or tumult\nn. the act of disturbing something or someone; setting something in motion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...