disunity
/'dis'ju:niti/ phổ biến #27186
Nghĩa thường dùng
tình trạng không thống nhất, chia rẽ
danh từ
“The disunity among the team members affected their performance.”Tình trạng không thống nhất giữa các thành viên trong đội đã ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
Biến thể từ
disunities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disunity
/'dis'ju:niti/
danh từ
- tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of unity (usually resulting from dissension)