disunity
/'dis'ju:niti/
danh từ
- tình trạng không thống nhất, tình trạng không đoàn kết, tình trạng không nhất trí, tình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà
Biến thể từ
disunities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of unity (usually resulting from dissension)