disuse
/'dis'ju:s/ phổ biến #25336
Nghĩa thường dùng
Vô hiệu hóa
động từ
“The old factory fell into disuse, and now it is just an empty building.”Nhà máy cũ đã bị vô hiệu hóa, và bây giờ chỉ là một tòa nhà trống rỗng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disuse
/'dis'ju:s/
danh từ
- sự bỏ đi, sự không dùng đến
- to come (fall) into disuse: bị bỏ đi không dùng đến
ngoại động từ
- bỏ, không dùng đến
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of something that has been unused and neglected