disuse
/'dis'ju:s/
danh từ
- sự bỏ đi, sự không dùng đến
- to come (fall) into disuse: bị bỏ đi không dùng đến
ngoại động từ
- bỏ, không dùng đến
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of something that has been unused and neglected
112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the state of something that has been unused and neglected
Đang tải...