Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #25336

disuse

/'dis'ju:s/

danh từ

  • sự bỏ đi, sự không dùng đến
    • to come (fall) into disuse: bị bỏ đi không dùng đến

ngoại động từ

  • bỏ, không dùng đến
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of something that has been unused and neglected

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...