Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disuse

/'dis'ju:s/ phổ biến #25336

Nghĩa thường dùng

Vô hiệu hóa động từ

“The old factory fell into disuse, and now it is just an empty building.”Nhà máy cũ đã bị vô hiệu hóa, và bây giờ chỉ là một tòa nhà trống rỗng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disuse

/'dis'ju:s/

danh từ

  • sự bỏ đi, sự không dùng đến
    • to come (fall) into disuse: bị bỏ đi không dùng đến

ngoại động từ

  • bỏ, không dùng đến
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of something that has been unused and neglected

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...