Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divan

/di'væn/ phổ biến #24051
Biến thể từ divans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divan

/di'væn/

danh từ

  • đi văng, trường kỷ
  • phòng hút thuốc
  • cửa hàng bán xì gà
  • (sử học) nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ; phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long backless sofa (usually with pillows against a wall) n. a Muslim council of state n. a collection of Persian or Arabic poems (usually by one author)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...