Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dive in headfirst

/daɪv ɪn ˈhɛdˌfɜrst/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó với sự nhiệt tình cụm từ

“He decided to dive in headfirst into the new project.”Anh ấy quyết định bắt tay vào dự án mới với sự nhiệt tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...