dive in headfirst
/daɪv ɪn ˈhɛdˌfɜrst/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu làm điều gì đó với sự nhiệt tình
cụm từ
“He decided to dive in headfirst into the new project.”Anh ấy quyết định bắt tay vào dự án mới với sự nhiệt tình.