divergent
/dai'və:dʤənt/ TOEFLGRE phổ biến #11171
Nghĩa thường dùng
khác nhau, không giống nhau
tính từ
“The two paths are divergent and lead to different destinations.”Hai con đường là khác nhau và dẫn đến những điểm đến khác nhau.
Biến thể từ
divergents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
divergent
/dai'və:dʤənt/
tính từ
- phân kỳ, rẽ ra
- trệch; trệch đi
- khác nhau, bất đồng (ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. diverging from another or from a standard a. tending to move apart in different directions