Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversify revenue streams

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ ˈrevɪnjuː striːmz/

Nghĩa thường dùng

đa dạng hóa các nguồn doanh thu cụm từ

“The startup plans to diversify revenue streams beyond subscriptions.”Startup dự định đa dạng hóa các nguồn doanh thu ngoài gói đăng ký.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...