diversify revenue streams
/daɪˈvɜːrsɪfaɪ ˈrevɪnjuː striːmz/
Nghĩa thường dùng
đa dạng hóa các nguồn doanh thu
cụm từ
“The startup plans to diversify revenue streams beyond subscriptions.”Startup dự định đa dạng hóa các nguồn doanh thu ngoài gói đăng ký.