Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #42691

divertissement

/di,vertis'mɑ:ɳ/

danh từ

  • tiết mục đệm (giữa hai màn kịch)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A short ballet, or other entertainment, between the\n acts of a play.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...