Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divide and conquer

Nghĩa thường dùng

chia để trị thành ngữ

“The general used a divide and conquer strategy to defeat the enemy forces.”Tướng đã sử dụng chiến lược chia để trị để đánh bại lực lượng kẻ thù.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • chia để trị
    • divide and conquer strategy: chiến lược chia để trị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...