Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divide equally

Nghĩa thường dùng

chia đều cụm từ

“We need to divide equally the cake among all the children.”Chúng ta cần chia đều chiếc bánh cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...