Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dividend yield

/ˈdɪvɪdɛnd jiːld/

Nghĩa thường dùng

Khoản thanh toán cổ tức hàng năm chia cho giá cổ phiếu. cụm từ

“Investors look for a high dividend yield when buying stocks.”Các nhà đầu tư tìm kiếm tỷ lệ cổ tức cao khi mua cổ phiếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Dividend yield

//

  • (Econ) Lãi cổ tức.+ Lãi cổ tức cho thấy tỷ lệ % lợi tức mà nhà đầu tư có thể thu tại mức giá hiện hành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...