Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divinity

/di'viniti/ Collins ★ phổ biến #10007
Biến thể từ divinities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divinity

/di'viniti/

danh từ

  • tính thần thánh
  • thần thánh
    • the Divinity: đức Chúa
  • người đáng tôn sùng, người được tôn sùng
  • thân khoa học (ở trường đại học)
    • Doctor of Divinity: tiến sĩ thần học ((viết tắt) D.D.)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being divine n. white creamy fudge made with egg whites

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...