divulge
/dai'vʌldʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13715
“divulging” là hiện tại phân từ của divulge — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tiết lộ (thông tin riêng tư/bí mật)
động từ
“She refused to divulge the contents of the report.”Cô ấy từ chối tiết lộ nội dung của báo cáo.
Biến thể từ
divulged quá khứ phân từ
divulging hiện tại phân từ
divulged quá khứ
divulges ngôi 3 số ít
divulges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
divulge
/dai'vʌldʤ/
ngoại động từ
- để lộ ra, tiết lộ
Định nghĩa tiếng Anh
v make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret