Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phd

/piː.eɪtʃˈdiː/

Đang hiển thị mục gốc phd cho “do a PhD”.

Nghĩa thường dùng

tiến sĩ danh từ

“She is pursuing a PhD in biology.”Cô ấy đang theo đuổi bằng tiến sĩ về sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...