Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a checkup

/du ə ˈtʃɛkʌp/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một cuộc kiểm tra sức khỏe cụm từ

“I need to do a checkup with my doctor.”Tôi cần đi kiểm tra sức khỏe với bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...