Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a drawing

/duː ə ˈdrɔːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một bức tranh bằng bút chì hoặc bút mực cụm từ

“I will do a drawing for my art class.”Tôi sẽ làm một bức tranh cho lớp nghệ thuật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...