Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair trade

Đang hiển thị mục gốc fair trade cho “do a fair trade”.

Nghĩa thường dùng

hệ thống thương mại công bằng cụm từ

“Fair trade helps farmers earn a better income.”Thương mại công bằng giúp nông dân kiếm được thu nhập tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...