Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a favor for a colleague

Nghĩa thường dùng

giúp một đồng nghiệp với điều gì đó họ cần cụm từ

“I did a favor for a colleague by covering her shift.”Tôi đã giúp một đồng nghiệp bằng cách thay ca cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...