Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a favor for a neighbor

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó sống gần bạn cụm từ

“I did a favor for my neighbor by watering their plants.”Tôi đã giúp hàng xóm bằng cách tưới cây cho họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...