do a favor for a stranger
Nghĩa thường dùng
làm một việc tốt cho người lạ
cụm từ
“It's nice to do a favor for a stranger.”Thật tốt khi làm một việc tốt cho người lạ.
Từ điển Anh–Việt
111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's nice to do a favor for a stranger.”Thật tốt khi làm một việc tốt cho người lạ.
Đang tải...