Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a follow-up

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc tiếp tục điều gì đó sau một hành động ban đầu cụm từ

“You should do a follow-up after the meeting.”Bạn nên làm một cuộc theo dõi sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...