Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jog

/dʒɒɡ/

Đang hiển thị mục gốc jog cho “do a jog”.

Nghĩa thường dùng

chạy bộ động từ

“I jog in the park each morning.”Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...