Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marathon

/ˈmærəθən/

Đang hiển thị mục gốc marathon cho “do a marathon”.

Nghĩa thường dùng

cuộc thi chạy đường dài danh từ

“She trained for the marathon for months.”Cô ấy đã tập luyện cho cuộc thi marathon trong nhiều tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...